SỮA BỘT ABBOTT GROW 3 900G GIÁ TỐT THÁNG 11, 2021

chào bán tại: tất cả tỉnh toàn bộ tỉnh (36) Hồ Chí Minh (9) Hà Nội (4) Toàn Quốc (3) Cần Thơ (2) Đà Nẵng (1) An Giang (1) Vĩnh Long (1) Trà Vinh (1) Bà Rịa - Vũng Tàu (1) Bình Dương (1) Bình Phước (1) Bình Thuận (1) Đắk Lắk (1) Đồng Nai (1) Khánh Hòa (1) Kiên Giang (1) Lâm Đồng (1) Long An (1) Tây Ninh (1) Tiền Giang (1) toàn bộ quận
*
shopee.vn
*
lazada.vn
*
sendo.vn
*
babivina.com

Được thành lập từ năm 1888, Abbott – công ty chăm lo sức khỏe hàng đầu thế giới, chuyên nghiên cứu, phát triển, chế tạo và đưa ra các thành phầm và dịch vụ quan tâm sức khỏe khoắn có rất tốt trong lĩnh vực dinh dưỡng, dược phẩm, máy chẩn đoán và điều trị.

Bạn đang xem: Sữa bột abbott grow 3 900g giá tốt tháng 11, 2021

Với phát âm biết sâu sắc về khoa học dinh dưỡng và các nhu cầu trong cuộc sống, Abbott luôn tiên phong trong lĩnh vực dinh dưỡng và chăm sóc sức khỏe mạnh nhằm nâng cấp chất lượng cuộc sống. Các sản phẩm dinh dưỡng của Abbott dành riêng cho trẻ em, fan lớn tuổi cũng như quan tâm sức khỏe khoắn nằm trong các các thương hiệu được tin tưởng nhất trên cố kỉnh giới.

Sữa phương pháp Abbott Grow 3 mùi hương Vani 900g (1 - 2 tuổi)

Nguyên liệu

Sữa Abbott Grow số 3 bao hàm các nguyên liệu sau: Sữa tách bóc béo (45,6%), DẦU THỰC VẬT (dầu hướng dương nhiều oleic, dầu đậu nành, dầu dừa), lactose, sucrose, galactooligosaccharides (GOS), KHOÁNG CHẤT (tricanxi phosphat, kali citrat, can xi carbonat, natri clorid, kali hydroxid, magiê clorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, kali iodid), mùi hương vani, vitamin (acid ascorbic, ascorbyl palmitat, cholin clorid, RRR- α -tocopheryl acetat, niacinamid, hỗn hợp tocopherol, canxi d-pantothenat, pyridoxin HCl, thiamin HCl, retinyl palmitat, acid folic, phylloquinon, riboflavin, β-caroten, d-biotin, cholecalciferol, cyanocobalamin), lecithin đậu nành, taurin, acid docosahexaenoic (DHA) từ dầu C. Cohnii.

Thành phần dinh dưỡng


 

Đơn vị

100g

bột

 

100ml

pha 

chuẩn*

Năng lượng (Energy)

kcal

478

72,7

-

Chất đạm (Protein)

g

16,42

2,50

-

9 acid amin thiết yếu

g

7,55

1,14

-

Lysin (Lysine)

g

1,33

0,20

-

Chất béo (Fat)

g

22,24

3,38

-

Acid Linoleic (omega 6)

g

3,62

0,55

-

Acid α - Linolenic (omega 3)

g

0,28

0,04

-

Acid Oleic (omega 9)

g

9,1

1,38

-

Acid docosahexaenoic (DHA)

mg

13,8

2,1

-

Bột đường (Carbohydrate)

g

52,4

7,96

-

GOS

g

1,6

0,24

-

Độ ẩm (Moisture)

g

2,30

89,3

-

Taurin (Taurine)

mg

34,0

5,17

-

Inositol

mg

19

2,9

-

Beta caroten

mcg

44,9

6,82

-

Khoáng chất - Minerals (ash)

g

5,0

0,76

 

Canxi (Calcium)

mg

780

119

48,20%

Phốt pho (Phosphorus)

mg

520

79,0

34,93%

Magiê (Magnesium)

mg

58,0

8,82

27,57%

Natri (Sodium)

mg

250

38,0

-

Kali (Potassium)

mg

900

137

-

Clo (Chloride)

mg

600

91,2

-

Kẽm (Zinc)

mg

3,7

0,56

27,89%

Sắt (Iron)

mg

8,0

1,2

32,10%

Đồng (Copper)

mcg

534

81,2

-

Mangan (Manganese)

mcg

57

8,7

-

I ốt (Iodine)

mcg

150

22,8

51,50%

Selen (Selenium)

mcg

6,8

1,0

12,36%

Vitamin (Vitamins)

 

 

 

 

Vitamin A

IU

1433

217,8

33,21%

 

mcg RE

430

65,3

-

Vitamin D3

IU

342

52,3

52,84%

 

mcg

8,6

1,3

-

Vitamin E

IU

19,4

2,94

79,93%

 

mg α-

TE

13,0

1,98

 

Vitamin K1

mcg

41

6,2

97,45%

Vitamin C

mg

73

11

75,19%

Thiamin (Vitamin B1)

mg

0,84

0,13

51,91%

Riboflavin (Vitamin B2)

mg

1,1

0,17

67,98%

Vitamin B6

mg

0,87

0,13

53,77%

Vitamin B12

mcg

2,89

0,44

99,22%

Niacin

mg

8,4

1,3

43,26%

Acid Pantothenic

mg

3,5

0,53

-

Acid Folic

mcg

150

22,8

49,25%

Biotin

mcg

23

3,5

-

Cholin (Choline)

mg

67

10

-

** giá trị buổi tối thiểu trong thời hạn lưu hành cần ≥ 80% quý hiếm này

*

Hướng dẫn sử dụng và bí quyết pha sữa Abbott Grow số 3

Rửa tay với dụng cụ sạch sẽ trước lúc pha

Chỉ cần sử dụng muỗng có sẵn trong hộp nhằm lường

Lượng pha dư hơn một lần uống đề xuất được bảo quản trong tủ lạnh làm việc 20 – 40ºC không thật 24 giờ

Khi mang đến trẻ uống nên dùng trong vòng 1 giờ, đổ dồn phần còn thừa.

Xem thêm: Nha Sach Thang Long - Bộ Sách Giáo Khoa Lớp 8

*


Hướng dẫn bảo vệ sữa bột Abbott Grow số 3

Bảo quản vỏ hộp chưa áp dụng ở nhiệt độ phòng, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp.

Khi sẽ mở nắp bắt buộc được sử dụng trong vòng 3 tuần.

Đậy nắp và bảo quản nơi khô mát (không đựng trong tủ lạnh).


Hãng sản xuấtXuất xứLứa tuổiKhối lượng tịnhDạng sữaVitamin AVitamin D3Vitamin EVitamin K1Vitamin CAcid FolicVitamin B1Vitamin B2Vitamin B6Vitamin B12Niancin (vitamin PP/ vi-ta-min B3)Acid PantothenicBiotinCholinSodium (Natri)Potassium (Kali)Chloride (Clo)Calcium (Canxi)Phosphorus (Phốt pho)Magnesium (Magiê)Iron (Sắt)Zinc (Kẽm)Manganese (Mangan)Copper (Đồng)Iodine (I-ốt)Selenium
Abbott
Ireland
Từ 1 - 3 tuổi
900 g
Sữa bột
1433 IU
344 IU
19.4 IU
41 mcg
73 mg
150 mcg
0.84 mg
1.1 mg
870 mcg
2.89 mcg
8.4 mg
3.5 mg
23 mcg
67 mg
143 mg
634 mg
317 mg
402 mg
218 mg
48.2 mg
5.8 mg
4.0 mg
106 mcg
407 mcg
106 mcg
8.5 mcg

Thông số chung

Energy (Năng lượng)Protein (Đạm)Fat (Chất béo)Linoleic Acidα-Linolenic AcidDocosahexaenoic acid (DHA)Carbohydrate (Chất bột đường)GOSMoisture (Độ ẩm)TaurineInositolβ-carotene (Beta-carotene)
478 Kcal
16.42 g
22.24 g
3.62 g
280 mg
13.8 mg
52.4 g
1.6 g
2.30 g
34.0 mg
19 mg
44.9 mcg

*
so sánh giá

Sữa bột Abbott Ensure Nutrition Powder của Mỹ - hộp 397g

giá chỉ từ 219.000 đ Có toàn bộ 86 nơi chào bán
*
đối chiếu giá

Sữa bột Pediasure Nga 400gram

giá từ 259.000 đ Có tất cả 42 nơi chào bán
*
đối chiếu giá

Sữa bột Abbott Similac Newborn IQ 1 - hộp 400g (dành đến trẻ từ 0 - 6 tháng)

giá chỉ từ 245.000 đ Có tất cả 13 nơi bán
*
so sánh giá

Sữa bột Abbott Similac Total Comfort 1 - hộp 360g (dành mang lại trẻ từ 0 - 6 tháng)

giá bán từ 239.000 đ Có tất cả 20 nơi chào bán
*
so sánh giá

Sữa bột Abbott Similac Neosure IQ 1 - hộp 370g (dành đến trẻ từ 0 - 12 tháng)

giá chỉ từ 219.000 đ Có tất cả 14 nơi chào bán
*
so sánh giá

Sữa bột Abbott Similac Isomil IQ 1 - hộp 400g (dành mang đến trẻ từ 0 - 6 tháng)

giá bán từ 255.000 đ Có tất cả 8 nơi buôn bán